trắc nghiệm kinh tế phát triển
Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected] Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng Hải: Đề Cương VIMARU Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau "mục lục" và "bản xem trước"
Bộ câu hỏi trắc nghiệm giáo dục kinh tế pháp luật 10 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 2: Các chủ thể của nền kinh tế. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Thông hiểu, nhận biết, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng, tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời
Trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển. 1. Thất nghiệp vô hình bao gồm những công nhân không có việc làm và có việc làm. nhưng với mức lương rất thấp. (S) Tất nghiệp vô hình bao gồm những người có việc làm. nhưng việc làm có thu nhập thấp, thời gian làm việc ít. 2.
Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 3 Câu 1. Nước nào sau đây được xem là các nước công nghiệp mới (NICs) A. Hàn Quốc. B. Brazil. C. Mexico. D. Tất cả các câu trên. Câu 2. Nước nào sau đây không thuộc các quốc gia đang phát triển có thu nhập trung bình? A. Brazil B. Thái Lan C. Pakistan D. Tất cả các nước trên Câu 3.
Trắc nghiệm Địa Lí 12: (có đáp án) Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông (917 lượt thi) Các bài thi hot trong chương 40 câu trắc nghiệm Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ (5276 lượt thi)
lirik lagu new syclon hidupku sepi tanpamu. Câu 1 Phát triển kinh tế là A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm. B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia. C. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. D. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế. ANYMIND360 / 1 Câu 2 Chỉ tiêu nào sau đây là tổng thu nhập quốc dân? A. GDP B. GO C. GNI D. NDI Câu 3 Phát triển bền vững là A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm. B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia. C. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. D. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế. Câu 4 Tăng trưởng kinh tế là A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm. B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia. C. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. D. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế. ZUNIA12 Câu 5 Cơ cấu kinh tế nào sau đây thể hiện sự phát triển kinh tế được thể hiện ở cơ cấu kinh tế theo góc độ thành thị và nông thôn? A. Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu thành phần kinh tế. C. Cơ cấu khu vực thể chế. D. Cơ cấu tái sản xuất Câu 6 Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào A. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác. B. Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. C. Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. D. Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. ADMICRO Câu 7 Mục tiêu hiện tại và tương lai của Việt Nam là A. Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố tăng trưởng theo chiều rộng. B. Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều sâu. C. Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố phát triển theo chiều rộng. D. Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều sâu. Câu 8 Theo lý thuyết tăng trưởng kinh tế mới thì Sự phát triển của các ngành có hàm lượng khoa học cao như công nghệ, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ năng lượng... là nhân tố quyết định đến A. Phát triển kinh tế bền vững. B. Tăng trưởng kinh tế. C. Tăng trưởng và phát triển kinh tế bền vững. D. Phát triển kinh tế. Câu 9 Thước đo hiệu quả đầu tư cho thấy mô hình tăng trưởng của nền kinh tế theo chiều rộng hay chiều sâu là? A. ICOR. B. GDP. C. GO. D. GNI. Câu 10 Trước đây, Việt Nam khai thác được bao nhiêu dầu thô đều đem đi xuất khẩu, thu ngoại tệ; tăng trưởng của nền kinh tế dựa vào nguồn thu dầu thô như thế thuần túy là A. Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu. B. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng. C. Phát triển kinh tế theo chiều sâu. D. Phát triển kinh tế theo chiều rộng. Câu 11 Giá sử dụng để tính các chỉ tiêu tăng trưởng bao gồm A. Giá so sánh, giá hiện hành. B. Giá hiện hành, giá sức mua tương đương. C. Giá so sánh, giá sức mua tương đương. D. Giá so sánh, giá hiện hành, giá sức mua tương đương. Câu 12 Với sự ra đời của Nhà máy Lọc dầu Dung Quất, dầu thô được giữ lại một phần để chế biến trước khi đem tiêu dùng hoặc xuất khẩu, làm gia tăng giá trị tài nguyên; đây chính là nhân tố đem lại A. Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu. B. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng. C. Phát triển kinh tế theo chiều sâu. D. Phát triển kinh tế theo chiều rộng. Câu 13 Vốn cố định bao gồm A. Công xưởng, nhà máy. B. Tồn kho các loại hàng hóa. C. Các khoản đầu tư ngắn hạn. D. Các khoản phải thu, tạm ứng. Câu 14 FDI mang lại những lợi ích nào đối với nước nhận đầu tư? A. Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản lý. B. Gắn với các điều khoản mậu dịch đặc biệt nhập khẩu tối đa các sản phẩm của bên viện trợ. C. Buộc dỡ bỏ dần hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non trẻ. D. Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản lý, buộc dỡ bỏ hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non trẻ. Câu 15 Nguồn vốn nào sau đây có đặc điểm Luôn có một phần viện trợ không hoàn lại? A. NGO. B. FDI. C. ODA. D. FDI, ODA. Câu 16 Vốn lưu động bao gồm A. Công xưởng, nhà máy. B. Máy móc thiết bị. C. Phương tiện vận tải. D. Các khoản đầu tư ngắn hạn. Câu 17 Hình thức đầu tư nào sau đây là đầu tư trực tiếp? A. Mua cổ phần. B. Mua trái phiếu. C. Mua cổ phần chuyển đổi. D. Xây dựng nhà máy sản xuất, kinh doanh. Câu 18 Loại thuế nào sau đây là thuế gián thu? A. Thuế lợi tức. B. Thuế thu nhập công ty. C. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao. D. Thuế tiêu thụ đặc biệt. Câu 19 Loại thuế nào sau đây là thuế trực thu? A. Thuế thu nhập cá nhân. B. Thuế giá trị gia tăng. C. Thuế tiêu thụ đặc biệt. D. Thuế nhập khẩu. Câu 20 Hình thức nào sau đây là FDI? A. Doanh nghiệp liên doanh. B. Viện trợ có hoàn lại. C. Viện trợ cấp không và viện trợ cấp theo hình thức vay tín dụng. D. Viện trợ không hoàn lại. Câu 21 Nguồn vốn nào sau đây được gọi là nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài? A. ODA. B. NGO. C. FDI. D. ODA, FDI. Câu 22 Vốn đầu tư sản xuất là A. Bộ phận tài sản hoặc của cải được sử dụng trong quá trình sản xuất và kinh doanh. B. Giá trị của những tài sản được sử dụng làm phương tiện trực tiếp phục vụ cho quá trình sản xuất và dịch vụ. C. Toàn bộ các khoản chi phí nhằm duy trì hoặc gia tăng mức vốn sản xuất. D. Việc sử dụng vốn đầu tư để phục hồi năng lực sản xuất cũ và tạo ra thêm năng lực sản xuất mới. Câu 23 Mô hình Harrod – Domar đánh giá cao vai trò nhân tố nào và coi nhân tố đó quyết định đến tăng trưởng kinh tế? A. Vốn. B. Lao động. C. Đất đai. D. Khoa học – công nghệ. Câu 24 Nguồn vốn nào sau đây được gọi là nguồn viện trợ phát triển chính thức? A. ODA. B. NGO. C. FDI. D. NGO, ODA. Câu 25 Các tổ chức nào dưới đây là trung gian tài chính? A. Công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm. B. Công ty bảo hiểm, quỹ trợ cấp. C. Quỹ trợ cấp, công ty chứng khoán. D. Công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, quỹ trợ cấp.
KINH TẾ PHÁT TRIỂNBài 1Bài 21. Để tăng trưởng kinh tế, mô hình cổ điển cho rằng cần phải dựa vào? Kinh tế thị trường tự do2. Mô hình tăng trưởng tuyến tính nghiên cứu quá trình tăng trưởng kinh tế bằng cách chia quá trình đó thành ? 5giai đoạn3. Mô hình tăng trưởng kinh tế của C. Mac cho rằng giới hạn của tăng trưởng là? Quan hệ sản Mô hình J. keynes đề cao vai trò của? Nhà nước5. Mô hình hai khu vực phân chia nền kinh tế thành? Công nghiệp và nông nghiệp6. Chọn phương án không phải là nhân tố cản trở quá trình tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiệnnayTỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp; năng suất lao động kinh tế nghèo nàn, lạc cầu hóa và hội nhập quốc Chọn phương án không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh thủ được các nguồn lực bên Phát triển bền vững là chọn phương án đúng nhấtBền vững về kinh tế, xã hội và môi trườngPhát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ được coi là một nội dung của phát triển kinh tế vì chọnphương án đúngBớt phụ thuộc vào tự nhiên, năng suất lao động xã hội và hiệu quả của nền sản xuất tăng Chọn phương án không phải là vai trò của tăng trưởng kinh cố quan hệ hữu nghị với các Mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển xuất phát từ chọn phương án đúngAnh12. Theo mô hình J. Keynes, phương án không phải là công cụ kinh tế nhà nước sử dụng để điều tiết, kích thíchnền kinh tế tăng trưởng làNâng cao tỷ lệ tiết Mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển đề cao vai trò của chọn phương án đúngNhà Chọn phương án không thuộc về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến phương án không thuộc về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến quả của nền kinh tế ngày càng tự chủ của doanh nghiệp được tôn Chọn phương án không phải là đặc điểm của các nước đang phát triểnChi phối đời sống kinh tế quốc Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến chất lượng cuộc sống Quy mô GDP17. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của kinh tế học phát triển là chọn phương án đúng nhấtQuá trình tăng trưởng, phát triển kinh tế ở các nước đang phát Lý thuyết tăng trưởng kinh tế mới đề cao vai trò của chọn phương án đúngKhoa học - công Mô hình tăng trưởng kinh tế của C. Mác đề cao vai trò của chọn phương án đúngLao Chọn phương án không phải nội dung phát triển kinh bộ kinh tế chủ yếu từ nội rộng khai thác và sử dụng tài nguyên nhằm tăng trưởng kinh tế lượng cuộc sống của dân cư không ngừng được nâng Các thước đo phát triển kinh tế dùng để đo lường chọn phương án đúngChất lượng cuộc sống của dân triển kinh cấu kinh Môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế bao gồm chọn phương án đúng nhấtKinh tế, chính trị, pháp luật, văn hóa-giáo dục, môi trường sinh Phát triển kinh tế là chọn phương án đúng nhấtTăng trưởng kinh tế nhanh, ổn định; thu nhập, đời sống của dân cư không ngừng được nâng Mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển đề cao vai trò của chọn phương án đúngNhà Các lý thuyết và mô hình tăng trưởng kinh tế có nguồn gốc từ chọn phương án đúngTự nhiênNhận thức của con người từ các hiện tượng và quá trình kinh Lợi ích của tăng trưởng kinh tế chọn phương án đúng nhấtCải thiện, nâng cao đời sống dân cư; phát triển các mặt của đời sống kinh tế-xã Cơ cấu các ngành kinh tế thay đổi tiến bộ là chọn phương án đúngTỷ trọng nông nghiệp giảm xuống; tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ tăng Nâng cao chất lượng cuộc sống của dân cư¬ là một nội dung của phát triển kinh tế vì chọn phương ánđúng nhấtMục tiêu của phát triển kinh tế là nâng cao chất lượng cuộc sống của con cao chất lượng cuộc sống của con người là hệ quả của phát triển kinh cao chất lượng cuộc sống của con người là điều kiện để phát triển kinh Mặt trái của tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtNảy sinh các vấn đề xã hội; cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtMức thu nhập bình quân trên đầu người tăng Kinh tế học phát triển là khoa học kinh tế dành cho các nước đang phát triển vì chọn phương án đúngnhấtĐối tượng nghiên cứu của môn học là quá trình tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiện Các thước đo tăng trưởng kinh tế dùng để đo lường chọn phương án đúngMức độ thay đổi Chất lượng cuộc sống của dân cư không tùy thuộc vào chọn phương án đúng nhấtMức độ hội nhập kinh tế quốc Chọn phương án không phải là nhân tố cản trở quá trình tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triểnhiện nayToàn cầu hóa và hội nhập quốc Các thước đo cơ cấu kinh tế dùng để đo lường trình độ phát triển của chọn phương án đúngCấu trúc nền kinh nghiệp36. Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtMức thu nhập bình quân trên đầu người tăng Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtSự tăng lên về số lượng, chất lượng hàng hoá, dịch Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtTất cả các phương án đều đúngSự tăng lên về quy mô và hiệu quả các yếu tố đầu triển các mặt khác của đời sống kinh tế - xã Các nước đang phát triển là những nước chọn phương án đúng nhấtChậm phát cả các phương án đều đúng39. Tăng trưởng kinh tế là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các nước đang phát triển vì tăng trưởng kinh tế làcơ sở, điều kiện để chọn phương án đúng nhấtCải thiện và nâng cao đời sống dân cư; phát triển các mặt khác của đời sống kinh tế - xã Chọn phương án không phải là đặc điểm của các nước đang phát triểnCông nghệ lạc hậu; quản lý yếu lạc phối đời sống kinh tế quốc Các thước đo chất lượng cuộc sống của dân cư để đo lường chọn phương án đúng nhấtMức độ thụ hưởng các thành quả kinh tế của dân Mô hình Harrod - Domar nghiên cứu ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của chọn phương án đúngQuy mô và hiệu quả của Chọn phương án không phải là vai trò của tăng trưởng kinh cố quan hệ hữu nghị với các Chọn phương án không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh thủ được các nguồn lực bên Nhân tố không phải là nội dung phát triển kinh tế chọn phương án saiĐẩy mạnh khai thác và sử dụng tài ngừng nâng cao chất lượng cuộc sống của dân trưởng kinh tế nhanh, nâng cao chất lượng tăng Chọn phương án không phải là khó khăn của các nước đang phát triển trong quá trình tăng trưởng kinh quả biên của chế kinh lực quản Các lý thuyết và mô hình tăng trưởng kinh tế có nguồn gốc từ chọn phương án đúngNhận thức của con người từ các hiện tượng và quá trình kinh 3 VỐN VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ1. Các nguồn vốn để tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiện nay gồm có vốnTrong nước và nước ngoài1. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA là của cácChính phủ và các định chế kinh tế quốc tế1. Viện trợ không hoàn lại là những khoản tiềnKhông phải trả cả gốc và Trong thời ký đầu tăng trưởng kinh tế, các nước đang phát triển phải đặc biệt coi trọng nguồn vốn nước ngoàivìTỷ lệ tiết kiệm và đầu tư nội địa Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn vốn của Tư nhân1. Chọn phương án trực tiếp ảnh hưởng đến nguồn vốn nhà nước ở các nước đang phát - chi ngân sách nhà Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp vì chọn phương án đúngThu nhập của dân cư Chọn phương án không phải là nhược điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI.Làm tăng nợ nước Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn nhà nước ở các nước đang phát quả hoạt động của khu vực kinh tế nhà sách tài suất thị Trong thời kỳ đầu tăng trưởng kinh tế, các nước đang phát triển phải đặc biệt coi trọng nguồn vốn nước ngoàivì chọn phương án đúng nhấtThúc đẩy hội nhập kinh tế quốc quả nguồn vốn nước ngoài lệ tiết kiệm và đầu tư nội địa Các nước đang phát triển xây dựng, phát triển thị trường vốn nhằm chọn phương án đúngHuy động và nâng cao hiệu quả sử dụng Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp không phải vì chọn phương án đúng nhấtNhu cầu đầu tư 3 phương án đều quả đầu tư Những nhược điểm chủ yếu của nguồn vốn ODA chọn phương án đúng.Thủ tục phiền hà; phải chịu những ràng buộc; tăng nợ nước Nguồn vốn trong nước giữ vai trò quyết định đối với quá trình phát triển kinh tế ở các nước đang phát triển vìđây là chọn phương án đúngNguồn vốn có hiệu quả cao hơn nguồn vốn nước vốn lớn tố bên Chọn phương án không phải là ưu điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI.Bảo vệ môi trường sinh Nguồn vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài là nguồn vốn chọn phương án đúng nhấtĐầu tư thông qua chủ thể khác dưới các hình thức cho vay, mua Chứng khoán, viện trợ không hoàn lại…1. Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn nhà nước ở các nước đang phát suất thị Thị trường vốn là thị trường chọn phương án đúng nhấtCác công cụ nợ có thời hạn thanh toán từ 1 năm trở Các nguồn vốn để tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiện nay gồm có vốn chọn phương ánđúng nhấtTrong nước và nước Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn tư nhân ở các nước đang phát sách của nhà rủi ro trong đầu vay của nước Vốn đầu tư không biểu hiện dưới hình thứcDự trữ vàng, ngoại Vai trò của thị trường vốn chọn phương án đúng nhất.Mở rộng quy mô huy động và nâng cao hiệu quả sử dụng
47 câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển Tổng hợp 47 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển có đáp án. Các bạn tham khảo tại KTPT_2_1 Những ví dụ thành công nhất của mô hình tăng trưởng kinh tế hiện đại đã xảy ra trong các quốc gia có ○ Một khí hậu ôn hòa a temperate-zone climate. ○ Một nền kinh tế thị trường. ○ Xuất khẩu các sản phẩm chế biến. ● Tất cả các câu trên. KTPT_2_2 Giai đoạn nào dưới đây không phải là một trong những giai đoạn tăng trưởng theo mô hình tăng trưởng của Rostow? ○ Giai đoạn tiêu dùng cao ○ Xã hội truyền thống ○ Cất cánh và trưởng thành để tăng trưởng bền vững ● Tất cả các câu trên đều là những giai đoạn tăng trưởng trong mô hình Rostow KTPT_2_3 Chuẩn nghèo tuyệt đối absolute poverty line ○ Thay đổi theo thời gian khi mức thu nhập thực tăng lên. ○ Cho thấy mức thu nhập trung bình của nhóm phân vị thu nhập thấp nhất. ○ Thay đổi theo hệ số GINI. ● Tất cả đều sai. KTPT_2_4 Hệ số GINI đo lường ○ Mức độ nghèo. ● Mức độ bất bình đẳng tương đối. ○ Thất nghiệp trá hình disguised unemployment. ○ Tốc độ tăng trưởng. KTPT_2_5 Giả thiết U-ngược của Kuznets ○ Ngụ ý rằng các sự việc sẽ trở nên tệ hơn trước khi nó trở nên tốt hơn. ○ Con người ở những nước LDC có xu hướng không hạnh phúc. ○ Ngụ ý rằng sự bất bình đẳng ở LDC giai đoạn đầu sẽ giảm, sau đó tăng dần. ● Tất cả đều sai. KTPT_2_6 Theo Kuznets trong quá trình phát triển bất bình đẳng trong nền kinh tế sẽ trở lại bình thường ● Ban đầu tăng sau đó giảm dần. ○ Ban đầu giảm sau đó tăng dần. ○ Duy trì không đổi. ○ Không có một mô hình rõ ràng. KTPT_2_7 Đo lường nghèo dựa trên quy mô phân phối size distribution là có ý nghĩa hơn việc đo lường dựa trên yếu tố phân phối factor distribution bởi vì ○ Tiền lương lao động có thể cao hơn trong khu vực kinh tế trả lương hậu hĩnh. ○ Các hộ nông dân nghèo có thể có một phần thu nhập từ tiền cho thuê đất. ○ Thu nhập từ các hoạt động phi chính thức có thể là một nguồn thu quan trọng. ● Tất cả các câu trên. KTPT_2_8 Với sự tăng trưởng giàu có enrichment ở khu vực hiện đại, bất bình đẳng sẽ ○ Tăng lên giai đoạn đầu và sau đó giảm dần. ○ Giảm ở giai đoạn đầu và sau đó tăng dần. ○ Duy trì không đổi. ● Tất cả đều sai. KTPT_2_9 Với sự tăng trưởng mở rộng enlargement ở khu vực hiện đại, bất bình đẳng sẽ ● Tăng lên giai đoạn đầu và sau đó giảm dần. ○ Giảm ở giai đoạn đầu và sau đó tăng dần. ○ Duy trì không đổi. ○ Tất cả các câu trên. KTPT_2_10 Một đặc điểm của người nghèo là họ ○ Sống chủ yếu ở khu vực nông thôn. ○ Sống trong các gia đình đông con. ○ Có mức giáo dục thấp. ● Tất cả các câu trên. KTPT_2_11 Chỉ số phúc lợi Ahluwalia-Chenery ○ Là một cách khác để đo lường sự thay đổi nghèo tuyệt đối. ● Cho thấy những tác động đánh giá thay đổi trong thu nhập bình quân đầu người như là sự đo lường sự phát triển. ○ Là một cách khác để đo lường sự thay đổi bất bình đẳng. is an alternative way to measure changes in inequality. ○ Tất cả những điều trên. KTPT_2_12 Khoảng bao nhiêu phần trăm % những người nghèo nhất thế giới là phụ nữ? ○ 30 ○ 50 ● 70 ○ 90 KTPT_2_13 Những nhóm nào sau đây gần như được xem là nghèo? ○ minorities ○ indigenous people ○ Phụ nữ ● nam độ tuổi 20-40. KTPT_2_14 Phân phối thu nhập theo phân vị, chẳng hạn nhóm 20% người giàu nhất hoặc 40% người nghèo nhất được biết theo % thu nhập được nhận bởi 40% người nghèo nhất 20% người giàu nhất Bangladesh Indonesia ● Quy mô ○ Chức năng ○ Trọng số GNP ○ Phân phối theo trọng số bằng nhau. KTPT_2_15 Điều gì được rút ra từ bảng số liệu trên về tỷ trọng thu nhập? ○ Nghèo tuyệt đối phổ biến hơn ở Bangladesh ● Quy mô phân phối thu nhập là bất bình đẳng hơn ở Indonesia ○ Bangladesh has adopted a strategy of redistribution with growth ○ Tăng trưởng ở Bangladesh được tính toán dựa trên trọng số nghèo poverty weights hơn là các trọng số thu nhập income weights KTPT_2_16 Các quốc gia đang phát triển theo đuổi adopted công nghệ thâm dụng vốn capital-intensive technologies có xu hướng ● Hệ số GINI cao tương đối. ○ Hệ số GINI thấp tương đối. ○ Hệ số GINI bằng 16. ○ Hệ số GINI bằng 0. KTPT_2_17 Giả sử hệ số GINI của Ai Cập là 0,403 và hệ số GINI của Úc là 0,404. Điều này có thể kết luận rằng cả Ai Cập và Úc đều có ○ Số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau. ○ Phần trăm số hộ tuyệt đối bằng nhau. ○ Có cùng chỉ số HDI. ● Tất cả điều sai. KTPT_2_18 Đường cung lao động cho khu vực công nghiệp trong mô hình Lewis sẽ nằm ngang nếu có sự dư thừa lao động trong khu vực nông nghiệp. Tình trạng này sẽ tiếp tục kéo dài đến khi ○ Năng suất biên của lao động là nhỏ hơn năng suất lao động trung bình trong khu vực nông nghiệp. ○ Năng suất biên của lao động trong khu vực nông nghiệp là nhỏ hơn năng suất biên của lao động trong khu vực công nghiệp. ○ Lợi thế theo lao động giảm dần trong khu vực nông nghiệp. ● Năng suất biên của lao động trong khu vực nông nghiệp bằng 0. KTPT_2_19 Tiến bộ kỹ thuật trung dung Neutral Technical Progress diễn ra khi ● Sự gia tăng mức sản lượng đầu ra bằng với với mức tăng các yếu tố đầu vào. ○ Mức sản lượng đầu ra cao hơn nhận được do sự thâm dụng vốn nhiều hơn capital-intensive. ○ Mức sản lượng đầu ra cao hơn nhận được do sự thâm dụng lao động nhiều hơn labor-intensive. ○ Tất cả đều sai. KTPT_2_20 Một trong những đặc điểm của mô hình tăng trưởng kinh tế Kuznets là ○ Sự biến đổi nhanh các vấn đề chính trị – xã hội. ○ Giới hạn khoảng cách phát triển đối với 1/3 dân số thế giới. ○ Năng suất tăng nhanh. ● Tất cả các câu trên.
Câu hỏi ôn tập Kinh tế học phát triển có đáp xin giới thiệu Câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế học phát triển – Phần 4 gồm 48 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học phát triển có đáp án đi kèm. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho bài thi hết học phần hiệu quả Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 4Câu 1. Để doanh nghiệp lựa chọn tổ hợp ít vốn, nhiều lao động nhằm tạo việc làm, nhà nước cần phải áp dụng các biện phápA. Cưỡng Kết hợp kinh tế và hành Giáo dục, thuyết Thực hiện chính sách lãi suất cao, tiền lương 2. Chọn phương án ít có ảnh hưởng nhất tới chất lượng nguồn nhân lựcA. Giáo dục-đào Y Kết cấu hạ tầng của nền kinh Môi 3. Thu nhập quốc dân NI được hiểu làA. Phần thu nhập được quyền chi của các hộ gia Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch Phần giá trị gia tăng của sản phẩm vật chất và dịch vụD. Phần giá trị mới của sản phẩm vật chất và dịch vụCâu 4. Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởngA. ĐúngB. SaiCâu 5. Theo Mác đất đai, lao động, vốn và tiến bộ kĩ thuật là những nhân tố tác động tới tăng trưởng kinh tế, trong đó vai trò của các yếu tố tiến bộ kĩ thuật là quan trọng ĐúngB. SaiCâu 6. Mô hình cho rằng nền kinh tế có thể tự điều chỉnh đi đến điểm cân bằng ở mức sản lượng tiềm năngA. ĐúngB. SaiCâu 7. Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại thống nhất với mô hình kinh tế tân cổ điển về cách thức phối hợp các yếu tố đầu ĐúngB. SaiCâu 8. Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại thống nhất với mô hình tân cổ điển về việc xác định yếu tố quan trọng tác động đến tăng trưởng kinh ĐúngB. SaiCâu 9. Nội dung chính của qụy luật tiêu dùng sản phẩm của Engels đề cập tới mối quan hệ giữa thu nhập và sự biến đổi cơ cấu kinh tếA. ĐúngB. SaiCâu 10. Một trong những tiến bộ do công nghiệp hoá đưa lại là sự thay đổi trong cơ cấu dân cư và thu nhậpA. ĐúngB. SaiCâu 11. Trong lý thuyết về các giai đoạn phát triển cảu Rostow, một trong những yếu tố cơ bản đảm bảo cho giai đoạn cất cánh là tỉ lệ đầu tư cao trong sản xuất nông nghiệp để bổ sung cho sự tăng trưởng trong sản xuất công ĐúngB. SaiCâu 12. Mô hình 2 khu vực của Lewis cho rằng mức tiền công tối thiểu trong nông nghiệp bằng sản phẩm cận biên của lao động trong nông nghiệpA. ĐúngB. SaiCâu 13. Mô hình 2 khu vực của Lewis cho rằng khi đường cầu lao động trong khu vực công nghiệp chuyển dần sang phải thì tiền lương lao động sẽ tăngA. ĐúngB. SaiCâu 14. Mô hình 2 khu vực của tân cổ điển cho rằng tiền công trong nông nghiệp luôn bằng sản phẩm cận biên của lao động trong nông nghiệpA. ĐúngB. SaiCâu 15. Mô hình 2 khu vực của trường phái tân cổ điển cho rằng khi lao động trong khu vực nông nghiệp chuyển sang khu vực công nghiệp, họ sẽ nhận mức tiền công cao hơn sản phẩm cận biên của lao độngA. ĐúngB. SaiCâu 16. Trong mô hình của Lewis, khi lao động dư thừa trong khu vực nông nghiệp được tận dụng hết, đường cung lao động trong khu vực công nghiệp sẽ dịch chuyển sang phảiA. ĐúngB. SaiCâu 17. Mô hình hai khu vực của tân cổ điển và Lewis đều dựa vào luận điểm cho rằng lao động dư thừa trong nông nghiệp và giữa hai khu vực công nghiệp và nông nghiệp phải có sự tác động với nhau ngay từ đầuA. ĐúngB. SaiCâu 18. Theo quan điểm của Oshima, sự bất bình đẳng trong xã hội có thể được hạn chế ngay từ đầuA. ĐúngB. SaiCâu 19. Mô hình chữ U ngược của Kuznets đã khẳng định rằng sự tăng trưởng kinh tế và mức công bằng xã hội luôn là hai đại lượng đồng biến với nhauA. ĐúngB. SaiCâu 20. Theo số liệu thống kê của WB thì các nước đang phát triển thu nhập thấp có hệ số Gini cao hơn các nước công nghiệp phát triển thu nhập caoA. ĐúngB. SaiCâu 21. Quan điểm của Lewis và Oshima đều cho rằng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bình đẳng xã hội được vận động theo dạng chữ U ngượcA. ĐúngB. SaiCâu 22. Kết quả của một phát minh sáng chế dẫn đến tăng sản lượng đầu vào, lao động không đổi thì đó là kết quả củaA. Thay đổi công nghệ của tiết kiệm vốnB. Thay đổi công nghệ tăng lao dộngC. Thay đổi của công nghệ tăng vốnD. Thay đổi công nghệ tiết kiệm lao độngCâu 23. Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là một chính sách áp dụng ở nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân sốA. Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của nhà nước và các hình phạtB. Sự sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chi phí trường họcC. Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua cá phương tiện thông tin và quá trình giáo dụcD. Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữCâu 24. Sự chênh lệch giá bán và chi phí khai thác tài nguyên làA. Lợi nhuận thông thườngB. Chi phí côngC. Thực doanh thuD. Địa tôCâu 25. Chỉ tiêu nào trong số sau được coi là yếu tố cấu thành vốn sản xuấtA. Giá trị khấu hao máy móc thiết bịB. Khối lượng tiền trong sử dụng lưu thôngC. Giá trị máy móc thếit bị đang hoạt động sản xuấtD. Giá trị nguyên vật liệu được sử dụng cho hoạt động sản xuấtCâu 26. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thương mại quốc tếA. Thực hiện chuyên môn hoáB. Cải tiến sự phân phối về của cải và thu nhậpC. Tăng sự phụ thuộc của một quốc gia vào thị trườngD. Cả hai bên cùng có lợiCâu 27. Chỉ số nào trong số sau đây đánh giá sự phát triển thực sự của một quốc giaA. Thu nhập bình quân đầu ngườiB. Tổng sản phẩm quốc nộiC. Chỉ số phát triển nhân lựcD. Mức tài sản quốc gia tính bình quân đầu ngườiCâu 28. Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng, đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởngA. ĐúngB. SaiCâu 29. Keynes cho rằng nền kinh tế có thể tự điều chỉnh đi đến điểm cân bằng ở mức sản lượng tiềm năngA. ĐúngB. SaiCâu 30. Ở các nước đang phát triển, tất cả những người chưa có việc làm ở khu vực thành thị phi chính thức đều được coi là thất nghiệp trá hìnhA. ĐúngB. SaiCâu 31. Chỉ tiêu ADI của UNDP là chỉ tiêu đánh giá tổng các nhu cầu cơ bản của con ngườiA. ĐúngB. SaiCâu 32. Thất nghiệp theo khái niệm là phản ánh đúng tình trạng chưa sử dụng hết lao động của các nước đang phát triểnA. ĐúngB. SaiCâu 33. Vốn đầu tư và vốn sản xuất sẽ tác động đến sự tăng trưởng kinh tế thông qua kích thích tổng cầuA. ĐúngB. SaiCâu 34. Thuế quan bảo hộ thực tế là thuế đánh với tỉ lệ thuế suất cao vào hàng hoá tiêu dùng cuối cùng và tỉ lệ thấp vào hàng hoá tiêu dùng trung gianA. ĐúngB. SaiCâu 35. Một trong những hạn chế chiến lược thay thế hàng nhập khẩu là giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nướcA. ĐúngB. SaiCâu 36. Trong điều kiện cầu cafe trên thế giới tăng chậm thì việc mở rộng sản xuất cung ứng sẽ dẫn đến làm giảm thu nhậpA. ĐúngB. SaiCâu 37. Quyết định của Lewis và Oshima đều cho rằng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bất bình đẳng xã hội đều theo dạng chữ U ngượcA. ĐúngB. SaiCâu 38. Trong mô hình 2 khu vực của Lewis, khi lao động dư thừa, thì khu vực nông nghiệp được tận dụng hết đường cung lao động trong khu vực công nghiệp dịch chuyển sang phảiA. ĐúngB. SaiCâu 39. Mô hình 2 khu vực của Lewis và tân cổ điển đều dựa vaà quan điểm cho rằng có lao động dư thừa trong nông nghiệp và giữa 2 khu vực công nghiệp, nông nghiệp phải có sự tác động qua lại lẫn nhau ngay từ đầuA. ĐúngB. SaiCâu 40. Ở các nước đang phát triển, GDP thường lớn hơn GNI vìA. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩuB. Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩuC. Thu lợi tức nhân tố lớn hơn chi trả lợi tức nhân tố với nước ngoàiD. Thu lợi tức nhân tố nhỏ hơn chi trả lợi tức nhân tố với nước ngoàiCâu 41. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong quá trình phát triển phản ánhA. Chất lượng của quá trình phát triểnB. Số lượng của quá trình phát triểnC. Mục đích cuối cùng của quá trình phát triểnD. Không có nhận định nào nêu trên là đúngCâu 42. Một kết luận rút ra từ mô hình Harrod-Domar là Nếu hai nước có cùng hệ số ICOR, có cùng mức tích lũy vốn thì sẽ có cùngA. Mức tăng trưởng GDPB. Tốc độ tăng trưởng GDPC. Mức GDP bình quân đầu ngườiD. Tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân đầu 43. Trong “lý thuyết các giai đoạn phát triển kinh tế”, W. Rostow cho rằng cơ cấu ngành kinh tế có dạng công nghiệp – nông nghiệp - dịch vụ là phù hợp với giai đoạnA. Xã hội tiêu dùng caoB. Trưởng thànhC. Cất cánhD. Chuẩn bị cất cánhCâu 44. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm của nước A là 7,0%, của vốn sản xuất là 6,5% và của lao động là 4 %. Sử dụng hàm Cobb-Douglas gồm ba yếu tố K, L, T Y= với hệ số biên của K là 0,6, tỷ lệ đóng góp của yếu tố T vào tăng trưởng GDP làA. 26%B. 21%C. 27%D. 33%Câu 45. Theo Marx, chỉ tiêu tổng sản phẩm xã hội đo lường thu nhập của nền kinh tế không tính đếnA. Giá trị sản phẩm trung gian của các ngành sản xuất sản phẩm vật Giá trị sản phẩm cuối cùng của các ngành sản xuất sản phẩm vật chấtC. Giá trị hoạt động của các ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạcD. Giá trị hoạt động của các ngành tài chính, ngân hàngCâu 46. Mô hình Harrod – Domar được dựa trên giả thiếtA. Tỷ lệ vốn – sản lượng và vốn – lao động không đổiB. Hai yếu tố lao động và vốn có thể thay thế nhau trong quá trình sản xuấtC. Nền kinh tế không có thất nghiệpD. Tất cả những giả thiết 47. Một công ty đang sản xuất ở điểm E với 100 đơn vị sản lượng, 10 đơn vị lao động và 20 đơn vị vốn. Nếu muốn tăng quy mô sản lượng lên 300 đơn vị, theo quan điểm của trường phái cổ điển, tổ hợp vốn và lao động K, L sử dụng làA. 60, 10B. 60, 30C. 20, 30D. 20,10Câu 48. Mô hình tăng trưởng của trường phái tân - cổ điển và trường phái hiện đại, có sự thống nhất trong quan điểm cho rằngA. Yếu tố vốn đóng vai trò quyết định đến tăng trưởng kinh Chính phủ đóng vai trò quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tếC. Chính phủ đóng vai trò rất mờ nhạt trong thúc đẩy tăng trưởng kinh tếD. Vốn và lao động kết hợp với nhau theo một tỷ lệ không cố Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 4CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1DCâu 25CCâu 2CCâu 26BCâu 3CCâu 27ACâu 4ACâu 28ACâu 5BCâu 29BCâu 6BCâu 30BCâu 7BCâu 31BCâu 8ACâu 32BCâu 9BCâu 33BCâu 10ACâu 34ACâu 11BCâu 35ACâu 12BCâu 36ACâu 13BCâu 37BCâu 14BCâu 38BCâu 15BCâu 39BCâu 16BCâu 40DCâu 17BCâu 41ACâu 18ACâu 42BCâu 19BCâu 43CCâu 20ACâu 44BCâu 21BCâu 45ACâu 22DCâu 46BCâu 23DCâu 47BCâu 24DCâu 48A-Trên đây, VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế học phát triển – Phần 4. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Cao đẳng - Đại học cũng như Cao học khác để phục vụ quá trình nghiên cứu hiệu quả hơn.
trắc nghiệm kinh tế phát triển